Cấp độ và thành phần hóa học (%)
| Cấp | C≤ | Mn | P≤ | S≤ | Si≥ | Cr≤ | Cu≤ | Mo≤ | Ni≤ | V≤ |
| A | 0,25 | 0,27-0,93 | 0,035 | 0,035 | 0,10 | 0,40 | 0,40 | 0,15 | 0,40 | 0,08 |
| B | 0,30 | 0,29-1,06 | 0,035 | 0,035 | 0,10 | 0,40 | 0,40 | 0,15
| 0,40 | 0,08 |
| C | 0,35 | 0,29-1.06 | 0,035 | 0,035 | 0,10 | 0,40 | 0,40 | 0,15 | 0,40 | 0,08 |
Tính chất cơ học:
|
|
|
| MỘT% |
|
| A | ≥330 | ≥205 | 20 | Ủ nhiệt |
| B | ≥415 | ≥240 | 20 | Ủ nhiệt |
| C | ≥485 | ≥275 | 20 | Ủ nhiệt |
| Tên sản phẩm | Ống thép liền mạch |
| Vật liệu | Thép cacbon và thép hợp kim |
| Tiêu chuẩn | ASTMA53, ASTMA106, ASTMA179, ASTMA192, ASTMA210, ASTM A213, ASTM A335, DIN2391-2, DIN1629, DIN2448. DIN17175.DIN17176, EN10219, EN10210 |
| Cấp | Các mác thép cacbon như A53 Gr.B, A106 GrA, B, C, A210 GrA1, Gr.C. API 5L Gr.B.X42,X52,X56,v.v.; Các mác thép hợp kim như T5, T9, T11, T12, T22, T23, T91, P1, P2, P5, P9, P11, P12 P22, P91, P92, 25CrMo4, 34CrMo4, 42CrMo4, SAE4130, SAE4140, SAE4145, SAE4340, v.v. |
| Phạm vi kích thước | 10*1-810*25, WT tối đa 120mm |
| Phương pháp sản xuất | Kéo nguội, cán nguội, kéo nguội bằng thủy lực, cán nóng, giãn nở nóng |
| Điều kiện giao hàng | Ở dạng cán, xử lý giảm ứng suất, ủ, chuẩn hóa, tôi + ram |
| Kết thúc | Đầu trơn có rãnh vuông, đầu vát, đầu có ren |
| Cách sử dụng/Ứng dụng | Bình chịu áp lực, Hệ thống dẫn chất lỏng, Ứng dụng trong kết cấu. Máy móc. Dầu khí. Vận tải, Thăm dò & Khoan, v.v. |
| Các loại ống | Ống nồi hơiỐng chính xác, ống cơ khí, ống hình trụ.đường ống.vân vân. |
-
-
Dung sai kích thước:
Loại ống
Kích thước ống Dung sai Kéo nguội
OD ≤48,3mm ±0,40mm ≥60,3mm ±1%mm WT ±12,5%
-









