Cấp độ và thành phần hóa học (%)
| Cấp | C≤ | Si | Mn | P≤ | S≤ | Cr | Mo |
| SCM 420TK | 0.18~ 0,23 | 0,15~ 0,35 | 0,60~ 0,85 | 0,030 | 0,030 | 0,90~ 1,20 | - |
| SCM 415TK | 0.13~ 0,18 | 0,15~ 0,35 | 0,60~ 0,85 | 0,030 | 0,030 | 0,90~ 1,20 | 0,15~ 0,30 |
| SCM 418TK | 0.16~ 0,21 | 0,15~ 0,35 | 0,60~ 0,85 | 0,030 | 0,030 | 0,90~ 1,20 | 0,15~ 0,30 |
| SCM 420TK | 0.18~ 0,23 | 0,15~ 0,35 | 0,60~ 0,85 | 0,030 | 0,030 | 0,90~ 1,20 | 0,15~ 0,30 |
| SCM 430TK | 0,28~ 0.33 | 0,15~ 0,35 | 0,60~ 0,85 | 0,030 | 0,030 | 0,90~ 1,20 | 0,15~ 0,30 |
| SCM 435TK | 0,33~ 0,38 | 0,15~ 0,35 | 0,60~ 0,85 | 0,030 | 0,030 | 0,90~ 1,20 | 0,15~ 0,30 |
| SCM 440TK | 0,38~ 0,43 | 0,15~ 0,35 | 0,60~ 0,85 | 0,030 | 0,030 | 0,90~ 1,20 | 0,15~ 0,30 |
| Lưu ý: 1. Hàm lượng niken (Ni) dưới dạng tạp chất trong các loại ống thép không vượt quá 0,25%, và đồng (Cu) không vượt quá 0,30%;2. Khi người mua yêu cầu phân tích sản phẩm hoàn thiện, sai lệch cho phép được quy định trong Bảng 3 của tiêu chuẩn JIS G0321. | |||||||
Sản xuất: ống liền mạch (hoàn thiện nóng và hoàn thiện nguội)
Kích thước: Đường kính ngoài: 15.0~114mm, Độ dày thành: 2~20mm
Mác thép: SCM 415TK, SCM 420 TK.
Chiều dài: 6 mét hoặc chiều dài theo yêu cầu.
Đầu mút: Đầu mút trơn, Đầu mút vát.
Cấp
Mã phương pháp sản xuất (ống thép liền mạch hoàn thiện nóngỐng thép liền mạch hoàn thiện nguội: SH; SC)
Kích thước (đường kính danh nghĩa x độ dày thành danh nghĩa hoặc đường kính ngoài x độ dày thành)
Tên nhà sản xuất hoặc nhãn hiệu nhận biết của nhà sản xuất
-
- Khả năng chịu đựng của OD và WT
Phân công
Dung sai trên OD
Khả năng dung nạp trên WT
Lớp 1
D<50m
±0,5 mm
S<4mm
+0,6mm
-0,5mm
50mm≤D
±1%
S≥4mm
+1% -12,5%
Lớp 2
D<50m
±0,25mm
S<3mm
±0,3mm
50mm≤D
±0,5%
S≥3mm
±10%
Lớp 3
D<25m
±0,12 mm
S<2mm
±0,15mm
40mm>D≥25mm
±0,15 mm
50mm>D≥40mm
±0,18 mm
S≥2mm
±8%
60mm>D≥50mm
±0,20 mm
Ghi chú: dung sai về độ dày thành tường phải được làm tròn đến một chữ số thập phân theo quy định của tiêu chuẩn JIS Z 8401.
70mm>D≥60mm
±0,23mm
80mm>D≥70mm
±0,25 mm
90mm>D≥80mm
±0,30mm
100mm>D≥90mm
±0,40 mm
D≥100mm
±0,50%
1. Dung sai đường kính ngoài (OD) của ống thép liền mạch hoàn thiện nóng theo tiêu chuẩn Loại 12. Ống thép tôi và ram theo 4 loại.
- Khả năng chịu đựng của OD và WT










