-
Ống API 5L -46th -
API 5CT - Ống bao và ống dẫn thế hệ thứ 11 -
CSA Z245.1-2022: Ống thép -
Tiêu chuẩn AS 1074-2018: Ống thép và các sản phẩm dạng ống dùng trong giao thông thường. -
ASTM A53/A53M -2022 -
Tiêu chuẩn ASTM A106 -2002 quy định kỹ thuật ống thép carbon liền mạch dùng cho ứng dụng nhiệt độ cao. -
Ống thép rèn hàn và không mối hàn theo tiêu chuẩn ASME B36.10 -2022 -
ISO 9329-1-1989 Ống thép liền mạch dùng cho mục đích chịu áp lực Điều kiện giao hàng kỹ thuật Phần 1 -
ISO 9329-2-1997 Ống thép liền mạch dùng cho mục đích chịu áp lực Điều kiện giao hàng kỹ thuật Phần 2 -
ISO 9329-3-1997 Ống thép liền mạch dùng cho mục đích chịu áp lực Điều kiện giao hàng kỹ thuật Phần 3 -
ISO 9329-4-1997 Ống thép liền mạch dùng cho mục đích chịu áp lực Điều kiện giao hàng kỹ thuật Phần 4 -
ASTM A334-2016 -
ASTM A450-2023: Tiêu chuẩn kỹ thuật quy định các yêu cầu chung đối với ống thép cacbon và thép hợp kim thấp. -
ASTM A312-2022 -
ASTM A234-2023 -
Tiêu chuẩn ASTM A335-2023 quy định kỹ thuật cụ thể cho ống thép hợp kim ferritic liền mạch dùng trong môi trường nhiệt độ cao. -
ISO 13703-2-2023 -
ISO 13703-3-2023 -
ISO 13680-2020 -
ASTM A333-2018 -
ISO 15156-1-2020 -
ISO 15156-2-2020 -
ISO 15156-3-2020 -
ISO 4200-1991 -
Tiêu chuẩn ASTM A210/A210M-2019 quy định kỹ thuật cho ống thép cacbon trung bình liền mạch dùng cho nồi hơi và ống siêu nhiệt. -
Tiêu chuẩn ASTM A192/A192M-2017 quy định kỹ thuật ống thép cacbon liền mạch dùng cho nồi hơi áp suất cao. -
Tiêu chuẩn ASTM A700-2019 Hướng dẫn về phương pháp đóng gói, đánh dấu và xếp dỡ sản phẩm thép để vận chuyển -
Tiêu chuẩn ASTM A519/A519M-2023 quy định kỹ thuật cụ thể cho ống thép cacbon và hợp kim liền mạch dùng trong cơ khí. -
ASTM A513/A513M -2000 -
Tiêu chuẩn ASTM A36/A36M-2019 quy định kỹ thuật cho thép kết cấu cacbon. -
ASTM A770/A770M-2018 -
ASTM A501/A501M-2021 -
Tiêu chuẩn ASTM A532/A532M-2023 quy định kỹ thuật chung cho gang chịu mài mòn. -
ASTM A213/A213M-2023 -
ASTM A516/A516M-2017 -
ASTM A500/A500M-2023 -
ASTM A252/A252M-2019: Tiêu chuẩn kỹ thuật cho cọc ống thép hàn và không mối hàn -
ASME B36.19 - 2022: Ống thép không gỉ rèn hàn và không mối hàn -
SAE J403-2001: Thành phần hóa học của thép cacbon SAE -
Tiêu chuẩn JIS G 3452-2019: Ống thép cacbon dùng cho đường ống thông thường. -
Tiêu chuẩn JIS G 3461-2019: Ống thép cacbon dùng cho nồi hơi và bộ trao đổi nhiệt. -
JIS G 3125-2021: Thép cán có khả năng chống ăn mòn khí quyển vượt trội -
Tiêu chuẩn JIS G 3455-2020: Ống thép cacbon dùng cho ứng dụng áp suất cao. -
Tiêu chuẩn JIS G 3462-2019: Ống thép hợp kim dùng cho nồi hơi và bộ trao đổi nhiệt. -
Tiêu chuẩn JIS G 3456-2019: Ống thép cacbon dùng cho ứng dụng nhiệt độ cao. -
Tiêu chuẩn JIS G 3454-2017: Ống thép cacbon dùng cho dịch vụ chịu áp lực -
Tiêu chuẩn JIS G 3444-2021: Ống thép cacbon dùng cho kết cấu chung. -
BS EN 10219-1-2006 : Thép kết cấu rỗng hàn định hình nguội - Phần 1 -
Tiêu chuẩn DIN EN 10210-2 -2019: Thép hình rỗng kết cấu hoàn thiện nóng - Phần 2 -
BS EN 10025-1-2004 :Sản phẩm thép kết cấu cán nóng, Điều kiện giao hàng kỹ thuật chung -
BS EN 10025-2-2019 -
BS EN 10025-3-2019 -
BS EN 10025-4-2022 -
BS EN 10025-5-2019 -
BS EN 10025-6-2022 -
BS EN 10216-1-2013 -
BS EN 10216-3-2013 -
BS EN 10216-4-2013 -
BS EN 10255-2004: Ống thép không hợp kim thích hợp cho hàn và tạo ren. Điều kiện giao hàng kỹ thuật -
Tiêu chuẩn BS EN 10220-2002: Ống thép liền mạch và hàn. Kích thước và khối lượng trên mỗi đơn vị chiều dài. -
BS EN 10297-1-2003 -
Tiêu chuẩn DIN EN 10210-2-2019 -
BS EN 10219-1-2016 -
BS EN 10219-2-2019 -
BS EN 10219-3-2020 -
BS EN 10224-2002 -
BS 3604-2-1991 -
GB/T 9711-2023 -
GB/T 3087-2022 -
GB/T 13793-2016 -
GB/T 5310-2023 -
GB/T 8163-2018 -
GB/T 8162-2018 -
GB/T 9948-2013 -
GB/T 9808-2023 -
GB/T 2102-2022 -
GB/T 17396-2022 -
GB/T 3639-2021 -
GB/T 3091-2015 -
Tiêu chuẩn GOST 8732-1978: Ống thép biến dạng nóng liền mạch. Nhiều kích cỡ khác nhau. -
GOST 380-2005: Thép cacbon chất lượng thông thường. Mác thép. -
GOST 10704-1991: Ống thép hàn điện dùng cho đầu đường ống -
Tiêu chuẩn GOST 10705-1993: Ống thép hàn điện -
GOST 10706-2001 -
ISO 3183-2019 -
ASTM A179-2019 -
ASTM A671-2000 -
ASTM A672-2014 -
ASTM A999-2023 -
AS 1074-1989 (R2018) -
AS 1074-1989 (R2018) -
AS 1163-2016 -
BS EN 10210-1 2006 -
BS EN 10210-2-2019 -
BS EN 10210-3-2020 -
AS 1579 -2001